2 Comments



1000 cụm từ tiếng anh thông dụng nhất | 1000 Common English Phrases [ PART I ]

Do you know how to cook? Bạn có biết nấu ăn không?
du ju noʊ haʊ tu kʊk?
Are you going to help her? Bạn sẽ giúp cô ta không?
ɑr ju ˈgoʊɪŋ tu hɛlp hɜr?
Do you know what this says? Bạn có biết cái này nói gì không?
du ju noʊ wʌt ðɪs sɛz?
Do you want me to come and pick you up? Bạn có muốn tôi tới đón bạn không?
du ju wɑnt mi tu kʌm ænd pɪk ju ʌp?
At what time? Lúc mấy giờ?
æt wʌt taɪm?

Does this road go to New York? Con đường này có tới New York không?
dʌz ðɪs roʊd goʊ tu nu jɔrk?
Can I make an appointment for next Wednesday? Tôi có thể xin hẹn vào thứ tư tới không?
kæn aɪ meɪk ən əˈpɔɪntmənt fɔr nɛkst ˈwɛnzdi?
Can you repeat that please? Bạn có thể lập lại điều đó được không?
kæn ju rɪˈpit ðæt pliz?
Go straight ahead. Đi thẳng trước mặt.
goʊ streɪt əˈhɛd.
Have you arrived? Bạn tới chưa?
hæv ju əˈraɪvd?

Have you been to Boston? Bạn từng tới Boston chưa?
hæv ju bɪn tu ˈbɑstən?
I’m leaving Tomorrow. Ngày mai tôi sẽ đi.
aɪm ˈlivɪŋ təˈmɑˌroʊ.
I’m looking for the post office. Tôi đang tìm bưu điện.
aɪm ˈlʊkɪŋ fɔr ðə poʊst ˈɔfəs.
Is this pen yours? Cái bút này có phải của bạn không?
ɪz ðɪs pɛn jʊrz?
How do I get there? Làm sao tôi tới đó?
haʊ du aɪ gɛt ðɛr?

How do I get to Daniel Street? Làm sao tôi tới đường Daniel?
haʊ du aɪ gɛt tu ˈdænjəl strit?
How do I get to the American Embassy? Làm sao tôi tới tòa đại sứ Mỹ?
haʊ du aɪ gɛt tu ði əˈmɛrəkən ˈɛmbəsi?
How long does it take by car? Đi bằng xe mất bao lâu?
haʊ lɔŋ dʌz ɪt teɪk baɪ kɑr?
How long does it take to get to Georgia? Tới Georgia mất bao lâu?
haʊ lɔŋ dʌz ɪt teɪk tu gɛt tu ˈʤɔrʤə?
How long is the flight? Chuyến bay bao lâu?
haʊ lɔŋ ɪz ðə flaɪt?

How was the movie? Bộ phim thế nào?
haʊ wʌz ðə ˈmuvi?
I have a question I want to ask you. Tôi có câu hỏi muốn hỏi bạn.
aɪ hæv ə ˈkwɛsʧən aɪ wɑnt tu æsk ju.
I want to ask you a question. Tôi muốn hỏi bạn một câu hỏi.
aɪ wɑnt tu æsk ju ə ˈkwɛsʧən.
I wish I had one. Tôi ước gì có một cái.
aɪ wɪʃ aɪ hæd wʌn.
I’d like to make a phone call. Tôi muốn gọi điện thoại.
aɪd laɪk tu meɪk ə foʊn kɔl.

I’d like to make a reservation. Tôi muốn đặt trước.
aɪd laɪk tu meɪk ə ˌrɛzərˈveɪʃən.
I’ll take that one also. Tôi cũng sẽ mua cái đó.
aɪl teɪk ðæt wʌn ˈɔlsoʊ.
I’m coming right now. Tôi tới ngay.
aɪm ˈkʌmɪŋ raɪt naʊ.
I’m going home in four days. Tôi sẽ đi về nhà trong vòng 4 ngày.
aɪm ˈgoʊɪŋ hoʊm ɪn fɔr deɪz.
One way or round trip? Một chiều hay khứ hồi?
wʌn weɪ ɔr raʊnd trɪp?

Please speak slower. Làm ơn nói chậm hơn.
pliz spik ˈsloʊər.
Please take me to the airport. Làm ơn đưa tôi tới phi trường.
pliz teɪk mi tu ði ˈɛrˌpɔrt.
That way. Lối đó.
ðæt weɪ.
The plane departs at 5:30PM. Máy bay cất cánh lúc 5:30 chiều.
ðə pleɪn dɪˈpɑrts æt 5:30ˈpiˈɛm
They arrived yesterday. Họ tới ngày hôm qua.
ðeɪ əˈraɪvd ˈjɛstərˌdeɪ.

What time are you going to the bus station? Mấy giờ bạn sẽ ra trạm xe buýt?
wʌt taɪm ɑr ju ˈgoʊɪŋ tu ðə bʌs ˈsteɪʃən?
When did this happen? Việc này xảy ra khi nào?
wɛn dɪd ðɪs ˈhæpən?
When did you arrive in Boston? Bạn đã tới Boston khi nào?
wɛn dɪd ju əˈraɪv ɪn ˈbɑstən?
When do we arrive? Khi nào chúng ta tới nơi?
wɛn du wi əˈraɪv?
When do we leave. Khi nào chúng ta ra đi?
wɛn du wi liv.

When does he arrive? Khi nào anh ta tới?
wɛn dʌz hi əˈraɪv?
When does it arrive? Khi nào nó tới?
wɛn dʌz ɪt əˈraɪv?
When does the bank open? Khi nào ngân hàng mở cửa?
wɛn dʌz ðə bæŋk ˈoʊpən?
When does the bus leave? Khi nào xe buýt khởi hành?
wɛn dʌz ðə bʌs liv?
Where can I mail this? Tôi có thể gửi bưu điện cái này ở đâu?
wɛr kæn aɪ meɪl ðɪs?

Where is she from? Cô ta từ đâu tới?
wɛr ɪz ʃi frʌm?
Where is the bathroom? Phòng tắm ở đâu?
wɛr ɪz ðə ˈbæˌθrum?
Why not? Tại sao không?
waɪ nɑt?
Will you remind me? Làm ơn nhắc tôi.
wɪl ju riˈmaɪnd mi?
Have a good trip. Chúc một chuyến đi tốt đẹp.
hæv ə gʊd trɪp.
———————————————————————————————————————————
Tiếng Anh Hàng Ngày : Kênh Youtube ra đời với mục đích giúp việc học tiếng anh dễ dàng hơn

CHÚC CÁC BẠN HỌC TẬP THẬT HIỆU QUẢ
———————————————————————
Nhớ Like Share & Subscribe Để Ủng Hộ Kênh Nhé!

#1000cumtutienganh #tienganhgiaotiephangngay #tienganhthongdung #hoctienganhgiaotiep #tienganhchonguoimatgoc #tienganhthongdung

Nguồn: https://nieschmidtlaw.com

Xem thêm bài viết khác: https://nieschmidtlaw.com/giao-duc/

Author

meeylandofficial@gmail.com

2 thoughts on “1000 cụm từ tiếng anh thông dụng nhất | 1000 Common English Phrases [ PART I ]

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *